CÁC LỆNH TẮT TRONG WORDĐịnh dạng văn bảnCtrl + B Định dạng in đậmCtrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữCtrl + I Định dạng in nghiêng.Ctrl + U Định dạng gạch chânCanh lề đoạn văn bản:Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọnCtrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọnCtrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọnCtrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọnCtrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bảnCtrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòngCtrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bảnCtrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bảnCtrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bảnCtrl +Giảm cớ chữCtrl +Tăng cỡ chứCtrl + Shift + F Chuyển con trỏ tơi hộp phông chữCtrl + Shift + P Chuyển con trỏ tơi hộp cỡ chữTạo chỉ số trên, chỉ số dưới.(Đánh công thức hóa học)Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.Chọn văn bản hoặc 1 đối tượngShift + ( )chọn một ký tự phía sauShift + ( )chọn một ký tự phía trướcCtrl + Shift +( )chọn một từ phía sauCtrl + Shift + ( )chọn một từ phía trướcShift + ¬ chọn một hàng phía trênShift + ( )chọn một hàng phía dướiCtrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứngXóa văn bản hoặc các đối tượng.Backspace xóa một ký tự phía trướcDelete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.Ctrl + Backspace xóa một từ phía trước.Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.Di chuyểnCtrl +Di chuyển qua 1 ký tựCtrl + Home Về đầu văn bảnCtrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bảnCtrl+Shift +Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bảnSao chép định dạngCtrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.Menu & Toolbars.Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theoShift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trướcCtrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoạiShift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoạiAlt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đóAlt + ( )hiển thị danh sách của danh sách sổESC chọn 1 giá trị trong danh sách sổ tắt nội dung của danh sách sổLàm việc với bảng biểu:Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp.Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nóShift+ ( )để chọn nội dung của các ôCtrl + Shift + F8+ ( )mở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khốiCtrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảngAlt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tạiAlt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tạiAlt + Page up về ô đầu tiên của cộtAlt + Page down về ô cuối cùng của cột( )Lên trên một dòng( )xuống dưới một dòngPhím trợ giúpF1 trợ giúpF2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn EnterF3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)F4 lặp lại hành động gần nhấtF5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếpF7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)F8 mở rộng vùng chọnF9 cập nhật cho những trường đang chọnF10 kích hoạt thanh thực đơn lệnhF11 di chuyển đến trường kế tiếpF12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)Kết hợp Shift + các phím F:Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượngShift + F2 sao chép nhanh văn bảnShift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thườngShift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, GotoShift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bảnShift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trướcShift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).Shift + F8 rút gọn vùng chọnShift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)Ctrl + các phím F:Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).Ctrl + F3 cắt một SpikeCtrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bảnCtrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.Ctrl + F11 khóa một trường.Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trườngCtrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).Kết hợp Alt + các phím FAlt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.Alt + F8 chạy một marco.Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.Kết hợp Alt + Shift + các phím FAlt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.Kết hợp Alt + Ctrl + các phím FCtrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)
Đây là lệnh tắt trong Word không mới mẻ lắm nhưng khá hứu íchCÁC LỆNH TẮT TRONG WORDĐịnh dạng văn bảnCtrl + B Định dạng in đậmCtrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữCtrl + I Định dạng in nghiêng.Ctrl + U Định dạng gạch chânCanh lề đoạn văn bản:Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọnCtrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọnCtrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọnCtrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọnCtrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bảnCtrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòngCtrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bảnCtrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bảnCtrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bảnCtrl +Giảm cớ chữCtrl +Tăng cỡ chứCtrl + Shift + F Chuyển con trỏ tơi hộp phông chữCtrl + Shift + P Chuyển con trỏ tơi hộp cỡ chữTạo chỉ số trên, chỉ số dưới.(Đánh công thức hóa học)Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.Chọn văn bản hoặc 1 đối tượngShift + ( )chọn một ký tự phía sauShift + ( )chọn một ký tự phía trướcCtrl + Shift +( )chọn một từ phía sauCtrl + Shift + ( )chọn một từ phía trướcShift + ¬ chọn một hàng phía trênShift + ( )chọn một hàng phía dướiCtrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứngXóa văn bản hoặc các đối tượng.Backspace xóa một ký tự phía trướcDelete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.Ctrl + Backspace xóa một từ phía trước.Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.Di chuyểnCtrl +Di chuyển qua 1 ký tựCtrl + Home Về đầu văn bảnCtrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bảnCtrl+Shift +Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bảnSao chép định dạngCtrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.Menu & Toolbars.Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theoShift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trướcCtrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoạiShift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoạiAlt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đóAlt + ( )hiển thị danh sách của danh sách sổESC chọn 1 giá trị trong danh sách sổ tắt nội dung của danh sách sổLàm việc với bảng biểu:Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp.Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nóShift+ ( )để chọn nội dung của các ôCtrl + Shift + F8+ ( )mở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khốiCtrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảngAlt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tạiAlt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tạiAlt + Page up về ô đầu tiên của cộtAlt + Page down về ô cuối cùng của cột( )Lên trên một dòng( )xuống dưới một dòngPhím trợ giúpF1 trợ giúpF2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn EnterF3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)F4 lặp lại hành động gần nhấtF5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếpF7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)F8 mở rộng vùng chọnF9 cập nhật cho những trường đang chọnF10 kích hoạt thanh thực đơn lệnhF11 di chuyển đến trường kế tiếpF12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)Kết hợp Shift + các phím F:Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượngShift + F2 sao chép nhanh văn bảnShift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thườngShift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, GotoShift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bảnShift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trướcShift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).Shift + F8 rút gọn vùng chọnShift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)Ctrl + các phím F:Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).Ctrl + F3 cắt một SpikeCtrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bảnCtrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.Ctrl + F11 khóa một trường.Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trườngCtrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).Kết hợp Alt + các phím FAlt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.Alt + F8 chạy một marco.Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.Kết hợp Alt + Shift + các phím FAlt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.Kết hợp Alt + Ctrl + các phím FCtrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)
CÁC LỆNH TẮT TRONG WORD
Định dạng văn bản
Ctrl + B Định dạng in đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân
Canh lề đoạn văn bản:
Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng
Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản
Ctrl +
Giảm cớ chữ
Ctrl +
Tăng cỡ chứ
Ctrl + Shift + F Chuyển con trỏ tơi hộp phông chữ
Ctrl + Shift + P Chuyển con trỏ tơi hộp cỡ chữ
Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.(Đánh công thức hóa học)
Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3
Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.
Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Shift + ( )
chọn một ký tự phía sau
Shift + ( )
chọn một ký tự phía trước
Ctrl + Shift +( )
chọn một từ phía sau
Ctrl + Shift + ( )
chọn một từ phía trước
Shift + ¬ chọn một hàng phía trên
Shift + ( )
chọn một hàng phía dưới
Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng
Xóa văn bản hoặc các đối tượng.
Backspace xóa một ký tự phía trước
Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.
Di chuyển
Ctrl +
Di chuyển qua 1 ký tự
Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl+Shift +Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản
Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.
Menu & Toolbars.
Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
Alt + ( )
hiển thị danh sách của danh sách sổ
ESC chọn 1 giá trị trong danh sách sổ tắt nội dung của danh sách sổ
Làm việc với bảng biểu:
Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp.
Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
Shift+ ( )
để chọn nội dung của các ô
Ctrl + Shift + F8+ ( )
mở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng
Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại
Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại
Alt + Page up về ô đầu tiên của cột
Alt + Page down về ô cuối cùng của cột
( )
Lên trên một dòng
( )
xuống dưới một dòng
Phím trợ giúp
F1 trợ giúp
F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
F4 lặp lại hành động gần nhất
F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
F8 mở rộng vùng chọn
F9 cập nhật cho những trường đang chọn
F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh
F11 di chuyển đến trường kế tiếp
F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)
Kết hợp Shift + các phím F:
Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
Shift + F2 sao chép nhanh văn bản
Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
Shift + F8 rút gọn vùng chọn
Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.
Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)
Ctrl + các phím F:
Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
Ctrl + F3 cắt một Spike
Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.
Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.
Ctrl + F11 khóa một trường.
Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).
Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:
Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.
Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).
Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.
Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.
Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.
Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường
Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).
Kết hợp Alt + các phím F
Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.
Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.
Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.
Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
Alt + F8 chạy một marco.
Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.
Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.
Kết hợp Alt + Shift + các phím F
Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.
Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F
Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)
Đây là lệnh tắt trong Word không mới mẻ lắm nhưng khá hứu ích
CÁC LỆNH TẮT TRONG WORD
Định dạng văn bản
Ctrl + B Định dạng in đậm
Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ
Ctrl + I Định dạng in nghiêng.
Ctrl + U Định dạng gạch chân
Canh lề đoạn văn bản:
Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn
Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn
Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản
Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng
Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản
Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản
Ctrl +
Giảm cớ chữ
Ctrl +
Tăng cỡ chứ
Ctrl + Shift + F Chuyển con trỏ tơi hộp phông chữ
Ctrl + Shift + P Chuyển con trỏ tơi hộp cỡ chữ
Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.(Đánh công thức hóa học)
Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3
Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.
Chọn văn bản hoặc 1 đối tượng
Shift + ( )
chọn một ký tự phía sau
Shift + ( )
chọn một ký tự phía trước
Ctrl + Shift +( )
chọn một từ phía sau
Ctrl + Shift + ( )
chọn một từ phía trước
Shift + ¬ chọn một hàng phía trên
Shift + ( )
chọn một hàng phía dưới
Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng
Xóa văn bản hoặc các đối tượng.
Backspace xóa một ký tự phía trước
Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.
Ctrl + Backspace xóa một từ phía trước.
Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.
Di chuyển
Ctrl +
Di chuyển qua 1 ký tự
Ctrl + Home Về đầu văn bản
Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản
Ctrl+Shift +Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.
Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản
Sao chép định dạng
Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.
Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.
Menu & Toolbars.
Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo
Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước
Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại
Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại
Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó
Alt + ( )
hiển thị danh sách của danh sách sổ
ESC chọn 1 giá trị trong danh sách sổ tắt nội dung của danh sách sổ
Làm việc với bảng biểu:
Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp.
Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó
Shift+ ( )
để chọn nội dung của các ô
Ctrl + Shift + F8+ ( )
mở rộng vùng chọn theo từng khối
Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối
Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng
Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại
Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện tại
Alt + Page up về ô đầu tiên của cột
Alt + Page down về ô cuối cùng của cột
( )
Lên trên một dòng
( )
xuống dưới một dòng
Phím trợ giúp
F1 trợ giúp
F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi đến, nhấn Enter
F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert - AutoText)
F4 lặp lại hành động gần nhất
F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit - Goto)
F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp
F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools - Spellings and Grammars)
F8 mở rộng vùng chọn
F9 cập nhật cho những trường đang chọn
F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh
F11 di chuyển đến trường kế tiếp
F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File - Save As...)
Kết hợp Shift + các phím F:
Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng
Shift + F2 sao chép nhanh văn bản
Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa - thường
Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto
Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản
Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước
Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools - Thesaurus).
Shift + F8 rút gọn vùng chọn
Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn bản.
Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối tượng trong văn bản)
Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.
Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File - Save hoặc tổ hợp Ctrl + S)
Ctrl + các phím F:
Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File - Print Preview).
Ctrl + F3 cắt một Spike
Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).
Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản
Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.
Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.
Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.
Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.
Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.
Ctrl + F11 khóa một trường.
Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File - Open hoặc tổ hợp Ctrl + O).
Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F:
Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.
Ctrl + Shift + F5 chỉnh sửa một đánh dấu (bookmark)
Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.
Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn như văn bản nguồn trong trộn thư).
Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.
Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.
Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.
Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường
Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File - Print hoặc tổ hợp phím Ctrl + P).
Kết hợp Alt + các phím F
Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.
Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.
Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.
Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.
Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.
Alt + F8 chạy một marco.
Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.
Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.
Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.
Kết hợp Alt + Shift + các phím F
Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.
Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).
Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những trường trong văn bản.
Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.
Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F
Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.
Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)
Cho bạn bè biết cảm xúc thật của bạn.
Những ký hiệu nhỏ nhắn này tạo thêm không khí sống động rất vui trong khi nhắn tin qua lại với nhau và bạn bè của bạn biết cảm xúc của bạn ngay lúc đó. Bạn có thể chọn các biểu tượng này ngay trong danh sách các biểu tượng cảm xúc hoặc gõ trực tiếp từ bàn phím các ký hiệu đại diện cho biểu tượng. Nếu bạn thấy tên của biểu tượng cảm xúc nào in đậm thì bạn có thể dùng để trên dòng thông báo trạng thái - chỉ cần bạn đánh ký tự thể hiện biểu tượng đó vào dòng nội dung.
Biểu tượng cảm xúc | Tổ hợp phím | Mô tả |
|---|---|---|
:) | vui vẻ | |
:( | buồn | |
;) | nháy mắt | |
:D | cười nhăn răng | |
;;) | đá lông nheo | |
>:D< | ôm một cái | |
:-/ | bối rối | |
:x | yêu thế | |
:"> | thẹn thùng | |
:P | lè lưỡi | |
:-* | chụt chụt | |
=(( | tan nát cõi lòng | |
:-O | ngạc nhiên | |
X( | giận dữ | |
:> | vênh mặt | |
B-) | ngầu | |
:-S | lo lắng | |
#:-S | phù! | |
>:) | quỷ sứ | |
:(( | khóc rồi nè | |
:)) | cười ngoác miệng | |
:| | chịu | |
/:) | nhíu mày | |
=)) | cười lăn lộn | |
O:-) | thiên thần | |
:-B | mọt sách | |
=; | đủ rồi | |
:-c | gọi điện nhé |
Biểu tượng cảm xúc | Tổ hợp phím | Mô tả |
|---|
:)] | đang bận điện thoại | |
~X( | hết cách | |
:-h | chào nhé | |
:-t | hết giờ | |
8-> | mơ giữa ban ngày | |
I-) | buồn ngủ | |
8-| | tròn mắt | |
L-) | yếu mà ra gió | |
:-& | không chịu nổi | |
:-$ | suỵt, đừng nói ai nhé | |
[-( | hứ, giận rồi | |
:O) | làm mặt hề | |
8-} | ặc ặc | |
<:-P | toe toe | |
(:| | ngáp | |
=P~ | thèm nhỏ dãi | |
:-? | suy nghĩ | |
#-o | trời ơi! | |
=D> | vỗ tay | |
:-SS | cắn móng tay | |
@-) | bị thôi miên | |
:^o | nói dối | |
:-w | đang đợi đó | |
:-< | thở dài | |
>:P | phbbbbt | |
<):) | cao bồi | |
X_X | sợ quá đi thôi | |
:!! | nhanh lên |
Biểu tượng cảm xúc | Tổ hợp phím | Mô tả |
|---|---|---|
\m/ | yeah! | |
:-q | không đồng ý | |
:-bd | đồng ý hai tay | |
^#(^ | không phải tôi | |
:ar! | cướp biển* | |
![]() | o|:-) | chụp lấy |
![]() | ~^o^~ | cổ vũ |
![]() | '+_+ | lạnh |
![]() | []--- | nấu ăn |
![]() | '@^@||| | chóng mặt |
![]() | %*-{ | không gặp may |
![]() | ^O^||3 | ăn |
![]() | []==[] | tập thể dục |
![]() | :(fight) | đánh nhau |
![]() | &[] | tặng quà |
![]() | :-(||> | chịu thua |
![]() | :-)/\:-) | hi5 |
![]() | :::^^::: | nóng |
![]() | o|^_^|o | nghe nhạc |
![]() | :(game) | chơi game |
![]() | :puke! | nôn mửa |
![]() | '@-@ | săm soi |
![]() | o|\~ | ca hát |
![]() | :->~~ | nhát ma |
![]() | :ar! | học bài |
![]() | ?@_@? | xem TV |
![]() | %||:-{ | xui xẻo |





















